| Dương lịch | Âm lịch |
|
Thứ 6 Ngày: 14 Tháng: 08 Năm: 2026 |
Thứ 6 2 - 7 âm lịch Ngày: Canh Thân Tháng: Bính Thân Năm: Bính Ngọ |
| Chi tiết về ngày |
| Thứ 6: 14-8-2026 - Âm lịch: ngày 2-7 - Canh Thân 庚申 [Hành: Mộc], tháng Bính Thân 丙申 [Hành: Hỏa]. Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao]. Giờ đầu ngày: BTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 55 phút 02 giây. Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ. Tuổi xung khắc tháng: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn. Sao: Quỷ - Trực: Kiến - Lục Diệu : Xích Khấu Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). |
| Trực : Kiến |
| Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt Việc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Quỷ |
| Việc nên làm: Chôn cất, chặt cây phá đất, may mặc Việc kiêng kỵ: Khởi tạo việc chi cũng hại, hại nhất là xây cất nhà, cưới gả, làm cửa, tháo nước, đào ao hồ, động thổ, xây tường, dựng cột Ngoại lệ các ngày: Tí: Đăng Viên thừa kế tước phong tốt, may mắn; Thân: Là Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lập lò xưởng |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Đồng khí: Hung - Thất Xích: Xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí; Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu): Tốt mọi việc; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương; |
| Sao xấu |
| Thổ phủ: Kỵ xây dựng,động thổ; Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng; Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà; Dương thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam |
| Ngày xuất hành Khổng Minh |
| Ngày Kim Thổ: Ra đi nhỡ tàu, xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của. Bất lợi. |
| Giờ xuất hành Lý Thuần Phong |
| Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
|
|